Bước tới nội dung

thông cảm

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
tʰəwŋ˧˧ ka̰ːm˧˩˧tʰəwŋ˧˥ kaːm˧˩˨tʰəwŋ˧˧ kaːm˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tʰəwŋ˧˥ kaːm˧˩tʰəwŋ˧˥˧ ka̰ːʔm˧˩

Động từ

[sửa]

thông cảm

  1. Hiểu thấu khó khăn riêngchia sẻ tâm tư, tình cảm.
    Thông cảm với hoàn cảnh khó khăn của nhau.
    Người cùng cảnh ngộ nên dễ thông cảm.
    Vì ốm nên tôi đã thất hứa, mong anh thông cảm.

Tham khảo

[sửa]