tình cảm

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
tï̤ŋ˨˩ ka̰ːm˧˩˧ tïn˧˧ kaːm˧˩˨ tɨn˨˩ kaːm˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tïŋ˧˧ kaːm˧˩ tïŋ˧˧ ka̰ːʔm˧˩

Danh từ[sửa]

tình cảm

  1. Sự rung động trong lòng trước một đối tượng nào đó.
    Tình cảm đi đôi với lí trí.
    Hiểu thấu tâm tư tình cảm.
    Một người giàu tình cảm.
  2. Sự yêu mến gắn bó giữa người với người.
    Tình cảm mẹ con.

Tính từ[sửa]

tình cảm

  1. Tỏ ra giàudễ thiên về tình cảm.
    Sống rất tình cảm.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]