отражаться

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Động từ[sửa]

отражаться Thể chưa hoàn thành (Hoàn thành: отразиться)

  1. ( от Р) (о свете) phản chiếu, phản xạ, phản ánh, phản ảnh, hắt
  2. (о звуке) vang lại, dội lại, vang dội.
  3. ( в П) phản ánh, phản ảnh, hắt bóng, in bóng.
  4. (проявляться) phản ánh, phản ảnh, thể hiện, biểu hiện.
    на лице его отразилось то, что он думал — trên mặt nó thể hiện những điều nó suy nghĩ
  5. ( на П) (влиять) [có] ảnh hưởng.
    хорошо отражаться на здоровье — [có] ảnh hưởng tốt đến sức khỏe

Tham khảo[sửa]