hắt
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Từ nguyên
hắt (danh từ)
- Bắt nguồn từ từ tiếng Pháp ache (tên gọi trong tiếng Pháp của tự mẫu h).
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| hat˧˥ | ha̰k˩˧ | hak˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| hat˩˩ | ha̰t˩˧ | ||
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ tương tự
Động từ
Danh từ
- Tên gọi của tự mẫu H/h. Trong tiếng Việt, tự mẫu này còn được gọi là hát hoặc hờ.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “hắt”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)