пение

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Danh từ[sửa]

пение gt

  1. (Sự, tiếng) Hát, ca; (птиц) [sự, tiếng] hót; (петуха и т. п. ) [sự, tiếng] gáy.
  2. (как искусство, занятие) [môn] hát, ca hát, học hát.
    учитель пения — thầy dạy hát
    учиться пению — học hát
    уроки пения — những bài học hát

Tham khảo[sửa]