Bước tới nội dung

hót

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
hɔt˧˥hɔ̰k˩˧hɔk˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
hɔt˩˩hɔ̰t˩˧

Chữ Nôm

[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự

[sửa]

Động từ

[sửa]

hót

  1. Nói chim muông kêu với những âm thanh dễ nghe.
    Chim hót.
  2. Nói cho người trên biết để tâng công, nịnh nọt (thtục).
  3. Thu dọn lại đem đổ nơi khác.
    Hót rác.
    Hót đất.

Dịch

[sửa]

Tham khảo

[sửa]