подбрасывать

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Động từ[sửa]

подбрасывать Thể chưa hoàn thành (Hoàn thành: подбросить) , подкидывать

  1. (В) (кидатть вверх) tung... lên, ném... lên, quăng... lên, dồi... lên.
    подбрасывать мяч — tung (dồi, ném) quả bóng lên
    обыкн. безл. — (на ухабе и т. п.) — [bị] xóc
    машину сильно подбрасыватьало — xe bị xóc dữ dội
  2. (В, Р) (добавлять) ném thêm, tung thêm, vứt thêm, bỏ thêm, thêm.
    подбрасывать дров в печку — ném (vứt, bỏ) thêm củi vào lò
    подбрасывать резервы на фронт — tung (điều, ném) thêm quân dự bị ra mặt trận
  3. (тайком подклабывать, подкибывать) lén bỏ, lén vứt
  4. (ребёнка тж. ) bỏ, vứt.
    подбрасывать документы — lén vứt [lại] giấy tờ
    прост. — (подвозить) chở đi, cho đi nhờ

Tham khảo[sửa]