подпись

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Danh từ[sửa]

подпись gc

  1. (действие) [sự] , tên.
    отправить документ на подпись — đưa công văn đi ký
  2. (собственноручная) chữ ký.
    ставитьсвою подпись — ký tên
    за подписью кого-л. — có chữ ký của ai, do ai ký
    без подписи — (о письме) — nặc danh, vô danh, không có chữ ký
  3. (надпись) dòng chữ [ghi], hàng chữ [ghi].

Tham khảo[sửa]