помощь

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Danh từ[sửa]

помощь gc

  1. (Sự) Giúp đỡ, đỡ đần, viện trợ, chi viện, phù trợ, phù tá; (материальная тж. ) [sự] cứu trợ, cứu tế, cứu giúp, chẩn cứu; (спасение) [sự] cứu, cứu chữa.
    взывать о помощи — kêu cứu
    медицинская помощь — [sự] cứu thương, chữa bệnh của y tế
    с чьей-л. помощью — với sự giúp đỡ của ai, nhờ ai
    с помощью, при помощи чего-л. — do (nhờ, bằng) cái gì, bằng cách (bằng phương tiện) gì

Tham khảo[sửa]