Bước tới nội dung

cứu tế

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
kiw˧˥ te˧˥kɨ̰w˩˧ tḛ˩˧kɨw˧˥ te˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
kɨw˩˩ te˩˩kɨ̰w˩˧ tḛ˩˧

Động từ

[sửa]

cứu tế

  1. (Tổ chức xã hội) Giúp đỡ về vật chất cho người dân khi gặp khó khăn, hoạn nạn.
    Cứu tế cho những gia đình bị lũ lụt.
    Gạo cứu tế.

Tham khảo

[sửa]
  • Cứu tế, Soha Tra Từ[1], Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam