chẩn

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ʨə̰n˧˩˧ʨəŋ˧˩˨ʨəŋ˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ʨən˧˩ʨə̰ʔn˧˩

Phiên âm Hán–Việt[sửa]

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Động từ[sửa]

chẩn

  1. Cứu giúp người nghèo đói hoặc bị nạn bằng cách cấp phát tiền gạo, thức ăn.
    Phát chẩn.
    Lĩnh chẩn.
  2. Xem xét, phát hiện bệnh để lên phương án chữa trị.
    Chẩn bệnh.
    Hội chẩn các bác sĩ.

Tham khảo[sửa]