Bước tới nội dung

понемногу

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Nga

[sửa]

Phó từ

понемногу

  1. (небольшими количествами) chút ít, chút xíu, chút đỉnh, chút ít.
  2. (постепенно) dần dần, dần dà.
  3. (thông tục) (сносно) tiềm tiệm, kha khá, tạm được, tàm tạm.

Tham khảo