dần dần
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| zə̤n˨˩ zə̤n˨˩ | jəŋ˧˧ jəŋ˧˧ | jəŋ˨˩ jəŋ˨˩ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɟən˧˧ ɟən˧˧ | |||
Phó từ
dần dần trgt.
- Từ từ, từng ít một.
- Họa dần dần bớt chút nào được không (Truyện Kiều)
- Từ bước này sang bước khác.
- Cuộc thảo luận dần dần cũng náo nhiệt.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “dần dần”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)