пошлость

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Danh từ[sửa]

пошлость gc

  1. (Sự, tính) Hèn hạ, đê tiện, thấp kém; (узость) [sự] hẹp hòi; (банальность) [sự, tính] dung tục, tầm thường.
  2. (замечаниеб, выражение) [lời] nói tục
  3. (поступок) [điều] thô lỗ, thô bỉ
  4. (что-л. непристойное) [điều] tục tĩu, tục tằn.

Tham khảo[sửa]