предполагать

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Động từ[sửa]

предполагать Thể chưa hoàn thành ((Hoàn thành: предположить)), ((В))

  1. Giả định, giả thiết; (строит догадки) dự đoán, ức đoán, ước đoán, phỏng đoán, đoán rằng, cho rằng; (допускать тж. ) giả sử, tạm cho rằng.
    предположим, что это так — cứ tạm cho (giả sử) rằng cái đó như thế
    тк. несов. — (+ инф.) — (иметь намерение) — có ý định, dự định, ước định, trù định, định
    тк. несов. — (В) (иметь своим условием) — cần có, phải có, có tiền đề
    эта работа предполагатьает большой опыт — công việc đó cần có (đòi hỏi, phải có) nhiều kinh nghiệm

Tham khảo[sửa]