phỏng
Giao diện
Tiếng Việt
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| fa̰wŋ˧˩˧ | fawŋ˧˩˨ | fawŋ˨˩˦ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| fawŋ˧˩ | fa̰ʔwŋ˧˩ | ||
Phồn thể
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Từ tương tự
Tính từ
phỏng
- (Đph) Như Bỏng.
- Cháu nó bị phỏng nước sôi.
- Trgt Liệu chừng.
- Nhìn trời mà than vãn, phỏng anh có chịu được không? (Hoàng Đạo Thúy)
- Trgt Phải không.
- Đã sang ông.
- Lí đánh tổ tôm rồi phỏng (Nguyên Hồng)
- Đồng chí về công tác ở nông trường.
- Điện-biên-phủ phỏng? (Nguyễn Tuân)
Động từ
phỏng
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “phỏng”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Tiếng Tay Dọ
Danh từ
phỏng
Tham khảo
Thể loại:
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ Hán-Việt
- Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Tính từ
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
- Tính từ tiếng Việt
- Động từ tiếng Việt
- Mục từ tiếng Tay Dọ
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Danh từ tiếng Tay Dọ
- tyj:Dụng cụ