проделывать

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Động từ[sửa]

проделывать Thể chưa hoàn thành (Hoàn thành: проделать) ‚(В)

  1. (пробивать) đục.
    проделать небольшое отверстие — đục một lỗ nhỏ
  2. (выполнять, делать) làm, thực hiện, tiến hành.
    проделать полезную работу — thực hiện một công việc bổ ích
  3. (thông tục)(совершать какую-л. проделку) làm trò đùa, đùa nghịch

Tham khảo[sửa]