đục
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɗṵʔk˨˩ | ɗṵk˨˨ | ɗuk˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɗuk˨˨ | ɗṵk˨˨ | ||
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ tương tự
Danh từ
đục
Tính từ
đục
- Có nhiều gợn nhỏ vẩn lên làm cho mờ, không trong suốt.
- Nước đục.
- Mặt thuỷ tinh hơi đục.
- Đục thuỷ tinh thể (tình trạng thuỷ tinh thể bị mất tính trong sáng, làm suy giảm thị lực).
- Chết trong hơn sống đục (b ).
- (Âm thanh) Trầm và nặng, không thanh, không trong trẻo.
- Giọng đục.
Trái nghĩa
Từ dẫn xuất
- đùng đục (từ láy; ý mức độ ít)
Động từ
đục
- Tạo thành những chỗ lõm hoặc những lỗ trên các vật rắn như gỗ, đá, kim loại bằng tác dụng của sức đập trên cái.
- Đục đá.
- Đục mộng bàn.
- Đục tượng.
- (Sâu mọt) Làm cho rỗng bên trong bằng cách ăn dần.
- Sâu đục thân lúa.
- Tấm gỗ bị mối đục ruỗng.
- (Ít dùng) Như đục khoét
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “đục”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)