просвещение

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Danh từ[sửa]

просвещение gt

  1. (Sự) Khai hóa, giáo hóa, giáo huấn; (образование) [sự, nền] giáo dục, dạy dỗ.
    политическое просвещение — [sự] giáo dục chính trị
    народное просвещение — [nền] giáo dục quốc dân
    эпоха Просвещения ист. — thời đại Quang huy, thế kỷ AІnh sáng

Tham khảo[sửa]