просить

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Động từ[sửa]

просить Thể chưa hoàn thành (Hoàn thành: попросить)

  1. (В, Р, о П, +инф. ) (обращаться с просьбой) xin, yêu cầu, thỉnh cầu, cầu xin.
  2. (настойчиво) khẩn khoản xin, van xin, xin xỏ.
    просить помощи у кого-л. — xin ai giúp đỡ, yêu cầu sự viện trợ của ai
    просить разрешения — xin phép
    просить извинения — xin lỗi
    просить совета — xin ý kiến, hỏi ý kiến
  3. (за В) (хлопотать, вступаться) xin cho..., xin hộ cho...
  4. (В) (приглашать, ввать) mời, vời, gọi.
    директор вас просит к себе — ông giám đốc mời (vời, gọi) bác đến phòng của ông ta
    тк. несов. (thông tục) — (нищенствовать) xin, xin ăn, ăn xin
    просить милостыню — xin xủa bố thí

Tham khảo[sửa]