пространство

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Danh từ[sửa]

пространство gt

  1. Không gian (тж. филос. ).
    бесконечное пространство — không gian vô tận
    мировое пространство — không gian (khoảng không) vũ trụ
    морское пространство — hải phận, vùng biển
  2. (участок земной поверхности) khoảng đất rộng, khoáng địa.
    степные пространства — khoảng đất rộng của vùng thảo nguyên, khoáng địa thảo nguyên
    простреливаемое пространство воен. — khoảng trong tầm hỏa lực
  3. (промежуток между чем-л. ) khoảng, khoảng không, khoảng trống.
    свободное пространство между окном и дверью — khoảng trống giữa cửa sổ và cửa
    боязнь пространства мед. — chứng sợ khoảng rộng

Tham khảo[sửa]