khoảng không

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
xwa̰ːŋ˧˩˧ xəwŋ˧˧ kʰwaːŋ˧˩˨ kʰəwŋ˧˥ kʰwaːŋ˨˩˦ kʰəwŋ˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
xwaŋ˧˩ xəwŋ˧˥ xwa̰ʔŋ˧˩ xəwŋ˧˥˧

Danh từ[sửa]

khoảng không

  1. Vùng không gian từ mặt Trái đất trở lên.
    Khoảng không vũ trụ.
    Vùng không gian giữa các thiên thể.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]