разум

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Danh từ[sửa]

разум

  1. Lý trí, trí năng, lý tính; (ум) trí tuệ, trí khôn, trí lực, trí não, trí óc, đầu óc.
    человеческий разум — trí tuệ (trí khôn) của con người
    у него ум за разум заходит — ông ta đã lú lấp, nó lú mất rồi

Tham khảo[sửa]