đầu óc

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɗə̤w˨˩ awk˧˥ɗəw˧˧ a̰wk˩˧ɗəw˨˩ awk˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɗəw˧˧ awk˩˩ɗəw˧˧ a̰wk˩˧

Danh từ[sửa]

đầu óc

  1. Đầu của con người, coi là biểu trưng của khả năng nhận thức, suy nghĩ.
    Đầu óc non nớt.
    Đầu óc u mê.
  2. Ý thức, tư tưởng chủ đạo ở mỗi người.
    đầu óc kinh doanh.
    Đầu óc nhanh nhạy.

Tham khảo[sửa]

  • vn”, Soha Tra Từ (bằng tiếng Việt), Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.