сгибать

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Động từ[sửa]

сгибать Thể chưa hoàn thành (Hoàn thành: согнуть)

  1. Bẻ cong, uốn cong; (склабывать) gập, gấp, xếp, gập... lại, gấp... lại, xếp... lại.
    согнуть проволоку — bẻ cong(uốn cong) dây thép
    сгибать п</u>альцы — gập ngón tay lại
    согнуть руку в локте — co tay, gập khuỷu tay
    согнуть шею — cong cổ lại
    годы согнули его — tuổi tác làm còng lưng cụ, tuổi tác làm cụ còng lưng
    перен. — (покорять) khuất phục, làm ngã lòng, làm thoái chí, làm sờn lòng
    несчастья не согнули его — những điều bất hạnh không làm ngã lòng(làm thoái chí, làm sờn lòng) anh ta
  2. .
    согнуть голову перед кем-л. — cúi đầu(phủ phục, cúi rạp) trước ai, khuất phục (quy phục) ai
    согнуть в бараний рог кого-л. — bắt ai phục tùng(quy phục, khuất phục), khuất phục(chèn ép, áp chế, áp buộc) ai

Tham khảo[sửa]