сдача

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Danh từ[sửa]

Trường hợp Số ít Số nhiều
Им. сдача сдачи
Р. сдачи сдач
Д. сдаче сдачам
В. сдачу сдачи
hoặc сдач
Тв. сдачей сдачами
Пр. сдаче сдачах

сдача gc

  1. (передача) [sự] chuyển giao, bàn giao, giao, nộp.
  2. (капитуляция) [sự] đầu hàng, hàng phục.
  3. (деньги) tiền thối [lại], tiền thừa.
    давать сдачау — thối, thối lại
    получить сдачау — nhận tiền thối[lại], nhận tiền thừa
    давать сдачаи перен. — trả miếng, trả đũa, đánh trả

Tham khảo[sửa]