соглашаться

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Động từ[sửa]

соглашаться Thể chưa hoàn thành ((Hoàn thành: согласиться))

  1. (на В, +инф. ) (давать согласие) đồng ý, ưng thuận, thuận tình, bằng lòng, thỏa thuận.
    соглашаться на операцию — đồng ý (bằng lòng) chịu mổ
    он долго не соглашатьсяался — mãi lâu nó mới đồng ý
    соглашатьсяайтесь скорее! — anh hãy đồng ý nhanh lên!
    он согласился поехать с нами — cậu ấy đã bằng lòng đi với chúng ta
  2. (с Т) (признавать правильным) đồng ý, tán thành, tán đồng.
    согласиться с мнением товарищей — tán thành ý kiến của các đồng chí

Tham khảo[sửa]