Bước tới nội dung

солист

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Nga

[sửa]

Chuyển tự

[sửa]

Danh từ

солист

  1. Diễn viên xô-lô, người [biểu] diễn đơn; (музыкант тж. ) người độc tấu; (певец) người đơn ca, người độc xướng; (танцор) người độc .

Tham khảo