độc

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɗə̰ʔwk˨˩ ɗə̰wk˨˨ ɗəwk˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɗəwk˨˨ ɗə̰wk˨˨

Phiên âm Hán–Việt[sửa]

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Tính từ[sửa]

độc

  1. tác dụng làm hại sức khoẻ hoặc làm cho chết.
    Khí hậu độc.
    Thuốc độc.
    Nấm độc.
    Nọc độc.
  2. Hiểm ác, làm hại người.
    Mưu độc.
  3. (Lời nói) Có thể mang lại tai hoạ, sự chết chóc, theo quan niệm .
    Thề độc.
    Rủa một câu rất độc.
  4. (Thường chỉ dùng trong một số tổ hợp) . số lượng chỉ một mà thôi.
    Con độc, cháu đàn.
    Dại đàn hơn khôn độc (tục ngữ).
  5. II tr. (kng ). Từ biểu thị ý nhấn mạnh số lượng chỉ có một hoặc rất ít mà thôi, không còn có thêm gì khác nữa.
    Chỉ có độc một đứa con.
    Phòng chỉ kê độc hai cái giường.
    Độc lo những chuyện không đâu.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]