сомнение

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Danh từ[sửa]

сомнение gt

  1. (Sự, điều, mối) Nghi ngờ, hoài nghi, nghi vấn, nghi hoặc, ngờ vực.
    нет сомнения, что он талантлив — không nghi ngờ gì là anh ta có tài
    нет сомнения, что он придёт — chắc chắn (nhất định) là nó sẽ đến
    в этом не может быть никакого сомнения — điều đó thì hoàn toàn chắc chắn rồi, điều đó thì không còn nghi ngờ gì nữa; cái đó thì chắc như đinh đóng cột
  2. (затруднение недоумение) [sự, điều] ngờ ngợ, ngần ngại, phân vân, thắc mắc, do dự, băn khoăn.
    разрешить все сомнения — giải quyết mọi điều ngần ngại (phân vân, thắc mắc)
    без сомнения, вне всякого сомнения — không mảy may nghi ngờ, hoàn toàn chắc chắn, nhất định

Tham khảo[sửa]