Bước tới nội dung

сообщать

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Nga

[sửa]

Chuyển tự

[sửa]

Động từ

[sửa]

сообщать Thể chưa hoàn thành

  1. (В Д, Д о П) (уведолять) báo, tin, thông báo, thông tin, thông tri, loan báo, báo tin
  2. (в прессе, по радио) đưa tin, loan tin.
    сообщать свой адрес знакомым — báo địa chỉ của mình cho những người quen, báo (tin) cho những người quen biết địa chỉ của mình
    сообщать известие — báo tin, đưa tin, loan tin
    газеты сообщатьают, что... — báo chí đưa tin (loan tin) rằng..., các báo cho hay rằng...
    как сообщатьают газеты — theo tin các báo, theo như các báo loan tin thì...
    нам сообщатьают из — theo tin [tức] chúng tôi nhận được từ...
  3. (В Д) (придавать) cho, cho thêm, tăng thêm, làm cho.
    сообщать чему-л. водонепроницаемость — làm cho cái gì có tính không thấm nước
    сообщать магнитные свойства — từ hóa

Tham khảo

[sửa]