состоять

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Động từ[sửa]

состоять Thể chưa hoàn thành

  1. (из Р) gồm có, bao gồm, có.
    квартира состоятьит из трёх комнат — căn nhà có 3 buồng
    семья состоятьит из четырёх человек — gia đình gồm 4 người
  2. (в П) (заключаться) là, tại, ở.
    разница состоятьит в том, что... — sự khác nhau là ở chỗ...
    вопрос состоятьит именно в этом — vấn đề chính là ở đó
  3. (быть в составе) có chân, là thành viên, là.
    состоять в профсоюзе — có chân trong công đoàn
    состоять при ком-л. — phục vụ ai, giúp việc cho ai
    состоять на действительной службе — đang phục vụ

Tham khảo[sửa]