bao gồm

Từ điển mở Wiktionary
Jump to navigation Jump to search

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɓaːw˧˧ ɣo̤m˨˩ɓaːw˧˥ ɣom˧˧ɓaːw˧˧ ɣom˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɓaːw˧˥ ɣom˧˧ɓaːw˧˥˧ ɣom˧˧

Động từ[sửa]

bao gồm

  1. Chứa tất cả ở trong.
    Bao gồm đủ các tầng lớp trong xã hội (Hồ Chí Minh)

Tham khảo[sửa]