gồm

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɣo̤m˨˩ ɣom˧˧ ɣom˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɣom˧˧

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Động từ[sửa]

gồm

  1. Có tất cả từ những bộ phận hợp thành.
    Vở kịch gồm ba màn .
    Cuốn sách gồm năm chương.

Đồng nghĩa[sửa]

Tham khảo[sửa]