стереоскопический

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Tính từ[sửa]

стереоскопический

  1. Nổi, lập thể, thực thể, nhìn nổi, trông nổi, xtêrêo.
    стереоскопическое изображение — hình nổi, ảnh lập thể
    стереоскопическое кино — điện ảnh lập thể, chiếu bóng nổi, điện ảnh nổi, xi-nê nổi

Tham khảo[sửa]