trông

Từ điển mở Wiktionary
Jump to navigation Jump to search

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ʨəwŋ˧˧tʂəwŋ˧˥tʂəwŋ˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tʂəwŋ˧˥tʂəwŋ˧˥˧

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Động từ[sửa]

trông

  1. Nhận thấy bằng mắt.
    Trông qua cửa sổ.
  2. Chăm sóc, giữ gìn.
    Trông trẻ.
    Trông nhà.

Tham khảo[sửa]