nổi

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
no̰j˧˩˧ noj˧˩˨ noj˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
noj˧˩ no̰ʔj˧˩

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Tính từ[sửa]

nổi

  1. Đẹp hẳn lên.
    Bộ quần áo ấy.
    Đấy.
  2. Nhô lên.
    Người mù đọc chữ nổi.
  3. Hiện ra.
    Của chìm của nổi.
  4. Trgt Cao hơn bề mặt.
    Chạm.
  5. Trgt thể được.
    Vác nổi ba mươi ki-lô.
    Làm nổi việc khó.
    Chịu nổi sự cực nhọc.
    Không kham nổi.

Động từ[sửa]

nổi

  1. Ở trên mặt nước, trái với chìm.
    Quan tiền nặng quan tiền chìm, bù nhìn nhẹ bù nhìn nổi. (tục ngữ)
    Để con bèo nổi, mây chìm vì ai (Truyện Kiều)
  2. Chuyển mạnh từ thế này sang thế khác.
    Trời nổi gió.
    Nổi cơn hen.
  3. Bắt đầu vang lên.
    Chiêng trống bên ngoài đã nổi rộn ràng (Nguyên Hồng)

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]