Bước tới nội dung

сулить

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Nga

[sửa]

Chuyển tự

[sửa]

Động từ

[sửa]

сулить Thể chưa hoàn thành ((В))

  1. (thông tục)(обещать) hứa, hứa hẹn
    сулить золотые горы — hứa trời hứa biển, hứa hưou hứa vượn
  2. (предвещать) hứa hẹn, báo trước.
    это не сулитьит ничего хорошего — việc đó chẳng hứa hẹn điều gì tốt đẹp cả
  3. .
    не сули журавля в небе, дай синицу в руки погов. — thà rằng được sẻ trên tay, còn hơn được hứa trên mây hạc vàng; đa hư bất như tiểu thực

Tham khảo

[sửa]