Bước tới nội dung

толпа

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Nga

[sửa]

Chuyển tự

[sửa]

Danh từ

[sửa]

{{rus-noun-f-1d|root=толп}} толпа gc

  1. Đám đông, đám [đông] người.
  2. (обыкновенные люди) đám người bình thường, đám quần chúng.
    в знач. нареч.:
    толпаой — cả đám đông cùng..., thành một đám đông, lũ lượt, cùng nhau
    толпаой выйти на улицу — cả đám đông cùng đi ra đường, lũ lượt kéo ra đường, cùng nhau đi ra đường thành một đám đông
    в знач. сказ. (thông tục) — đông, nhiều, đông đúc

Tham khảo

[sửa]