торопиться

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Động từ[sửa]

торопиться Thể chưa hoàn thành (Hoàn thành: поторопиться)

  1. Vội, vội đi, đi vội, làm vội, vội vã, vội vàng, hấp tấp.
    торопиться на работу — vội ( vội vã, vội vàng, hấp tấp) đi làm
    торопиться на поезд — vội ( vội vã, vội vàng, hấp tấp) cho kip lên tàu
    я очент торопитьсялюсь — tôi đang rất vội, tôi đang vội đi
    торопитьсяитесь! — hãy vội lên!, nhanh lên!, làm vội lên nào!, hãy làm gấp lên!
    не торопиться — không vội vàng, không hấp tấp, khoan thai, đủng đỉnh
    не торопитьсяи[те]сь! — đừng vội!, chớ hấp tấp!
    он не — [очень] торопится отвечать — nó chẳng vội vàng trả lời
    не торопитьсяясь — không vội vàng, thong thả, khoan thai, đủng đỉnh

Tham khảo[sửa]