vội vã

Từ điển mở Wiktionary
Jump to navigation Jump to search

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
vo̰ʔj˨˩ vaʔa˧˥jo̰j˨˨ jaː˧˩˨joj˨˩˨ jaː˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
voj˨˨ va̰ː˩˧vo̰j˨˨ vaː˧˩vo̰j˨˨ va̰ː˨˨

Tính từ[sửa]

vội vã

  1. Tỏ ra rất vội, hết sức muốn tranh thủ thời gian cho kịp.
    Bước chân vội vã.
    Vội vã lên đường.
  2. Tỏ ra vội, không kịp có sự suy nghĩ, cân nhắc.
    Quyết định vội vã.
    Cân nhắc cho kĩ, không nên vội vã.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]