точить

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Động từ[sửa]

точить Thể chưa hoàn thành (Hoàn thành: наточить) ‚(В)

  1. (делать острым) mài, mài sắc, vót, vót nhọn, gọt, gọt nhọn
  2. (напильником) giũa.
    точить нож — mài dao
    точить карандаш — gọt (vót, vót nhọn, gọt nhọn) bút chì
  3. (на токарном станке) tiện.
    тк. несов. — (разъедать) mài mòn, làm mòn, ăn mòn; (о насекомых, грызунах) — đục thủng, gặm thủng, nhấm thủng
    вода точит камень — nước làm mòn đá, nước chảy đá mòn
    ржавчина точит железо — gỉ ăn [mòn] sắt
    червь точит дерево — sâu đục thủng cây
    тк. несов. перен. — (мучить) làm mòn mỏi, làm hao mòn, làm tiều tụy, làm kiệt sức, làm tình làm tội
  4. .
    точить зубы на кого-л. — mài nanh giũa vuốt lăm le chống ai
    точить лясы — [nói] ba hoa, ba hoa thiên địa

Tham khảo[sửa]