vót
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| vɔt˧˥ | jɔ̰k˩˧ | jɔk˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| vɔt˩˩ | vɔ̰t˩˧ | ||
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ tương tự
Tính từ
vót
Động từ
vót
- Làm cho nhẵn, tròn hoặc nhọn bằng cách đưa nhẹ lưỡi dao nhiều lần trên bề mặt.
- Vót đũa.
- Vót chông.
- Một đầu được vót nhọn.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “vót”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)