точёный

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Tính từ[sửa]

точёный

  1. Đã mài, đã vót, đã gọt, đã giũa, sắc, nhọn.
    точёная пила — [cái] cưa sắc, cưa đã giũa
  2. (изготовленный точением) [được] tiện, mài giũa, tiện gọt, trau chuốt.
  3. (перен.) Cân đối, thon thon, thanh thanh, thanh tú.
    точёное лицо — khuôn mặt trái xoan, vẻ mặt thanh tú
    точёные пальцы — những ngón tay thon thon (búp măng)

Tham khảo[sửa]