cân đối

Từ điển mở Wiktionary
Jump to navigation Jump to search

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
kən˧˧ ɗoj˧˥kəŋ˧˥ ɗo̰j˩˧kəŋ˧˧ ɗoj˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
kən˧˥ ɗoj˩˩kən˧˥˧ ɗo̰j˩˧

Tính từ[sửa]

cân đối

  1. Hợp lí, hài hoà giữa các phần khác nhau.
    Thân hình cân đối .
    Nền kinh tế cân đối giữa các ngành.

Động từ[sửa]

cân đối

  1. Làm cho cân đối.
    Phải cân đối giữa các ngành.

Tham khảo[sửa]