Bước tới nội dung

тучный

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Nga

[sửa]

Chuyển tự

[sửa]

Tính từ

[sửa]

тучный

  1. (полный) béo, phì nộn, béo phị, béo phệ, béo tốt, mập mạp.
    тучный человек — người phì nộn (béo phị, béo phệ, béo quay, phục phịch)
    тучные коровы — những con bò béo tốt (mập mạp, béo mập)
  2. (о земле) phì nhiêu, màu mỡ, mầu mỡ.
  3. (о траве) rậm rạp, tươi tốt, non mọng.

Tham khảo

[sửa]