убежище

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Danh từ[sửa]

убежище gt

  1. (Nơi, chỗ) Trú ẩn, ẩn nấp, trốn tránh, cư trú, trú ngụ.
    политическое убежище — [chỗ, sự] cư trú chính trị, trú ngụ chính trị
    право убежищеа — quyền [được] cư trú, quyền [được] trú ngụ
    искать убежищеа — tìm nơi trú ẩn
    воен. — [cái] hầm trú ẩn, hầm
    противовоздушное убежище — hầm tránh máy bay

Tham khảo[sửa]