Bước tới nội dung

убитый

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Nga

Chuyển tự

Tính từ

убитый

  1. Bị giết chết, bị giết.
  2. (подавленный) tuyệt vọng, ngã lòng, nản lòng, hết sức phiền muộn.
    убитый горем — tuyệt vọng vì đau khổ
    в знач. сущ. м. — người bị giết; (при аварии) — người bị thiệt mạng
    убитый в бою — người tử trận, người chết trận, tử sĩ, chiến sĩ trận vong
    потерять — 1000 человек убитыйыми — 1000 người bị thiệt mạng
    спать как убитый — ngủ say như chết

Tham khảo