убогий

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Định nghĩa[sửa]

убогий прил. 3a

  1. (имеющий увечье) tàn tật, què quặt, què cụt.
  2. (жалкий, нищенский) nghèo nàn, đáng thương, tội nghiệp
  3. (о жилище) tồi tàn, xiêu vẹo, rách nát.
    перен. — (малосодержательный) nghèo nàn, không có nội dung, kém cỏi
    в знач. сущ. м. — (калека) người tàn tật, người què quặt, người què cụt

Tham khảo[sửa]