Bước tới nội dung

уйма

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Nga

Chuyển tự của уйма
Chữ Latinh
LHQ újma
khoa học ujma
Anh uyma
Đức uima
Việt uima
Xem Phụ lục:Phiên âm của tiếng Nga

Danh từ

уйма gc (thông tục)

  1. Vô số, rất nhiều, ối, vô khối, khối, vô thiên lủng, cơ man, vô vàn, nhan nhản, chán vạn.
    уйма народа — vô khối người, nhan nhản những người là người, người vô thiên lủng
    уйма дел — ối việc, công việc bề bộn, việc lút đầu, vô vàn công việc

Tham khảo